Hình nền cho inlay
BeDict Logo

inlay

/ˈɪnleɪ/ /ɪnˈleɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc đồng hồ tủ đứng cổ điển có một lớp khảm tinh xảo bằng ngà voi và gỗ mun.