Hình nền cho inseminating
BeDict Logo

inseminating

/ɪnˈsɛməˌneɪtɪŋ/ /ɪnˈsɛmɪˌneɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gieo giống.

Ví dụ :

"The farmer is inseminating the field with wheat seeds this morning. "
Sáng nay, người nông dân đang gieo giống lúa mì trên cánh đồng.