noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ổn, sự không ổn định. The quality of being unstable. Ví dụ : "The political instability in the country caused many families to move abroad. " Sự bất ổn chính trị trong nước đã khiến nhiều gia đình phải chuyển ra nước ngoài sinh sống. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ổn, sự không ổn định, tính bất ổn. A state that is not in equilibrium, or in which a small change has a large irreversible effect. Ví dụ : "The political instability in the region caused many families to leave their homes. " Sự bất ổn chính trị trong khu vực đã khiến nhiều gia đình phải rời bỏ nhà cửa. condition state situation tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc