Hình nền cho instability
BeDict Logo

instability

/ˌɪnstəˈbɪləti/ /ˌɪnstəˈbɪlɪti/

Định nghĩa

noun

Bất ổn, sự không ổn định.

Ví dụ :

Sự bất ổn chính trị trong nước đã khiến nhiều gia đình phải chuyển ra nước ngoài sinh sống.