adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể đảo ngược, không thể thay đổi được. Incapable of being reversed or turned about or back; incapable of being made to run backward. Ví dụ : "an irreversible engine" Một động cơ không thể đảo ngược chiều chạy. outcome condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể đảo ngược, không thể thay đổi, không thể hồi phục. Incapable of being reversed, recalled, repealed, or annulled. Ví dụ : "an irreversible sentence or decree" Một bản án hoặc sắc lệnh không thể đảo ngược. outcome condition event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể đảo ngược, không thể hồi phục. Incapable of being reversed to the original state without consumption of free energy and increase of entropy. Ví dụ : "The damage to the old car's engine was irreversible; it couldn't be fixed without major repairs and a significant investment of money. " Hư hỏng trong động cơ chiếc xe cũ là không thể đảo ngược được; không thể sửa chữa nó mà không cần đại tu và tốn một khoản tiền lớn. energy physics chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc