verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, xúi giục, khích bác. To incite; to bring about by urging or encouraging Ví dụ : "to instigate a riot" Kích động một cuộc bạo loạn. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúi giục, kích động, khích bác. To goad or urge (a person) forward, especially to wicked actions; to provoke Ví dụ : "to instigate someone to a crime" Xúi giục ai đó phạm tội. action character moral attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc