verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, chọc tức, khiêu khích. To cause someone to become annoyed or angry. Ví dụ : "His constant complaints provoked his mother. " Việc anh ta liên tục than phiền đã chọc tức mẹ anh ta. emotion attitude action character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, khơi gợi, gây ra. To bring about a reaction. Ví dụ : "Her loud comments provoked a strong reaction from her classmates. " Những bình luận lớn tiếng của cô ấy đã gây ra một phản ứng mạnh mẽ từ các bạn cùng lớp. action attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi, khêu gợi. To appeal. Ví dụ : "The teacher's interesting presentation provoked a lot of questions from the students. " Bài thuyết trình thú vị của giáo viên đã khêu gợi rất nhiều câu hỏi từ các bạn học sinh. attitude mind action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc