noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Roi, gậy nhọn. A long, pointed stick used to prod animals. Ví dụ : "The farmer used a goad to guide the oxen as they plowed the field. " Người nông dân dùng một cây roi có đầu nhọn để dẫn dắt đàn bò cày ruộng. utensil animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khích bác, sự kích động, động cơ thúc đẩy. That which goads or incites; a stimulus. Ví dụ : "The promise of a higher grade was a powerful goad to study harder for the final exam. " Lời hứa về điểm cao hơn là một động lực mạnh mẽ thúc đẩy việc học hành chăm chỉ hơn cho kỳ thi cuối kỳ. action attitude character tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích, thúc đẩy, xúi giục. To prod with a goad. Ví dụ : "The farmer used a stick to goad the stubborn ox forward. " Người nông dân dùng một cái gậy để thúc con bò bướng bỉnh tiến lên. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khích lệ, khuyến khích, thúc đẩy. To encourage or stimulate. Ví dụ : "The teacher goaded the students to participate more in class discussions. " Cô giáo khuyến khích học sinh tham gia thảo luận trên lớp nhiều hơn. action attitude character communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, xúi giục. To incite or provoke. Ví dụ : "goading a boy to fight" Xúi giục một thằng bé đánh nhau. action attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc