Hình nền cho incited
BeDict Logo

incited

/ɪnˈsaɪtɪd/ /ɪnˈsaɪɾɪd/

Định nghĩa

verb

Kích động, xúi giục, khích bác.

Ví dụ :

Bị cáo khai với thẩm phán rằng anh ta bị bạn bè xúi giục phạm tội.