Hình nền cho interconversion
BeDict Logo

interconversion

/ˌɪntərkənˈvɜːrʒən/ /ˌɪntərkənˈvɜːʃən/

Định nghĩa

noun

Sự chuyển đổi lẫn nhau, sự hoán chuyển.

Ví dụ :

"Tautomerism is chemical isomerism characterized by relatively easy interconversion of isomeric forms in equilibrium."
Đồng phân hỗ biến là một dạng đồng phân hóa học đặc trưng bởi sự chuyển đổi lẫn nhau (hoặc hoán chuyển) tương đối dễ dàng giữa các dạng đồng phân ở trạng thái cân bằng.