Hình nền cho invested
BeDict Logo

invested

/ɪnˈvɛstɪd/

Định nghĩa

verb

Đầu tư, bỏ vốn vào.

Ví dụ :

"She invested a lot of time in studying for the exam. "
Cô ấy đã đầu tư rất nhiều thời gian vào việc học cho kỳ thi.