Hình nền cho intermarriage
BeDict Logo

intermarriage

/ˌɪntərˈmærɪdʒ/ /ˌɪnərˈmærɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Hôn nhân khác chủng tộc, hôn nhân khác tôn giáo, hôn nhân đa văn hóa.

Ví dụ :

"During the 1960s, some Georgians opposed the intermarriage of blacks and whites."
Trong những năm 1960, một số người dân Georgia phản đối việc kết hôn giữa người da đen và người da trắng, tức là hôn nhân khác chủng tộc.