BeDict Logo

intermarriage

/ˌɪntərˈmærɪdʒ/ /ˌɪnərˈmærɪdʒ/
Hình ảnh minh họa cho intermarriage: Hôn nhân khác chủng tộc, hôn nhân khác tôn giáo, hôn nhân đa văn hóa.
 - Image 1
intermarriage: Hôn nhân khác chủng tộc, hôn nhân khác tôn giáo, hôn nhân đa văn hóa.
 - Thumbnail 1
intermarriage: Hôn nhân khác chủng tộc, hôn nhân khác tôn giáo, hôn nhân đa văn hóa.
 - Thumbnail 2
noun

Hôn nhân khác chủng tộc, hôn nhân khác tôn giáo, hôn nhân đa văn hóa.

Trong những năm 1960, một số người dân Georgia phản đối việc kết hôn giữa người da đen và người da trắng, tức là hôn nhân khác chủng tộc.