noun🔗ShareThuộc tính chủng tộc, Kỹ năng chủng tộc. A skill possessed by all characters of a certain race."The team's racial understanding of different cultures helped them succeed in the project. "Việc cả đội hiểu biết về đặc điểm chủng tộc của các nền văn hóa khác nhau đã giúp họ thành công trong dự án.racecharactergameabilityessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc chủng tộc, mang tính chủng tộc. Of or relating to a race (or a people)."The school's new program focuses on celebrating the racial diversity of its student body. "Chương trình mới của trường tập trung vào việc tôn vinh sự đa dạng chủng tộc của học sinh.racehumansocietycultureessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc