Hình nền cho irregularly
BeDict Logo

irregularly

/ɪˈɹɛɡjʊləli/

Định nghĩa

adverb

Bất thường, không theo quy tắc, hỗn loạn.

Ví dụ :

"The children's bedtime was irregularly scheduled, sometimes at 8:00 pm, sometimes at 9:00 pm. "
Giờ đi ngủ của bọn trẻ không cố định, lúc thì 8 giờ tối, lúc thì 9 giờ tối, rất bất thường.