adverb🔗ShareKhông thể cứu vãn, không thể phục hồi. In an irretrievable manner; irrecoverably."The spilled coffee soaked into the old document, damaging the writing irretrievably. "Cà phê đổ tràn ngấm vào tài liệu cũ, làm hỏng chữ viết đến mức không thể phục hồi được nữa.outcomesituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc