adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể cứu vãn, không thể phục hồi, không thể sửa chữa. Not retrievable; irrecoverable; irreparable Ví dụ : "an irretrievable loss" Một mất mát không thể cứu vãn được. outcome negative condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc