verb🔗ShareVẽ phác thảo, phác họa. To draw an outline of."The artist is outlining the cat with a black pencil. "Họa sĩ đang phác họa hình con mèo bằng bút chì đen.artstyleappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTóm tắt, phác thảo. To summarize."Wikipedia items featuring books usually outline them after giving their background."Các bài viết về sách trên Wikipedia thường tóm tắt nội dung chính của sách sau khi giới thiệu thông tin cơ bản.writingcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc