Hình nền cho outlining
BeDict Logo

outlining

/ˈaʊtˌlaɪnɪŋ/ /ˈaʊˌtlaɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vẽ phác thảo, phác họa.

Ví dụ :

"The artist is outlining the cat with a black pencil. "
Họa sĩ đang phác họa hình con mèo bằng bút chì đen.