noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, tiếng rên, sự rên rỉ. A long-drawn, high-pitched complaining cry or sound Ví dụ : "The dog's whining at the door meant it needed to go outside. " Tiếng rên rỉ của con chó ở cửa có nghĩa là nó cần ra ngoài. sound emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, than vãn. A complaint or criticism Ví dụ : "Her constant whining about the food at school annoyed her brother. " Việc cô ấy liên tục rên rỉ về đồ ăn ở trường làm anh trai cô ấy rất khó chịu. attitude communication character negative emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, than vãn. To utter a high-pitched cry. Ví dụ : "The puppy was whining at the door, wanting to go outside. " Con chó con đang rên rỉ trước cửa, muốn ra ngoài chơi. sound action emotion communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, than vãn. To make a sound resembling such a cry. Ví dụ : "The jet engines whined at take off." Động cơ phản lực rên rỉ lúc cất cánh. sound emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, than vãn. To complain or protest with a whine or as if with a whine. Ví dụ : "The child was whining about having to do his homework. " Đứa trẻ đang rên rỉ vì phải làm bài tập về nhà. attitude character emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, kêu rên. To move with a whining sound. Ví dụ : "The jet whined into the air." Chiếc máy bay phản lực rít lên một tiếng rồi lao vút lên trời. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, than vãn. To utter with the sound of a whine. Ví dụ : "Kelly Queen was whining that the boss made him put on his tie." Kelly Queen rên rỉ/than vãn rằng sếp bắt anh ta phải đeo cà vạt. sound action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc