verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phát cáu, chọc tức, làm bực mình. To tax the patience of, irk, frustrate, vex, provoke, annoy; to make angry. Ví dụ : "Her son's constant whining exasperated her. " Việc con trai cô ấy cứ rên rỉ mãi làm cô ấy phát cáu. emotion mind character human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực mình, tức giận, phát cáu. Having one's patience greatly taxed; greatly annoyed; made furious. Ví dụ : "My little sister's constant questions about why the sky is blue finally made me exasperated. " Việc em gái tôi cứ liên tục hỏi tại sao bầu trời màu xanh cuối cùng cũng khiến tôi phát cáu. emotion attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên tồi tệ hơn, trầm trọng hơn. Made worse or more intense. Ví dụ : "The constant arguing between my siblings made my already tense headache feel exasperated. " Những cuộc cãi vã liên tục giữa anh chị em tôi khiến cơn đau đầu vốn đã căng thẳng của tôi trở nên trầm trọng hơn. attitude emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc