Hình nền cho exasperated
BeDict Logo

exasperated

/ɪɡˈzæspəɹeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Làm phát cáu, chọc tức, làm bực mình.

Ví dụ :

"Her son's constant whining exasperated her. "
Việc con trai cô ấy cứ rên rỉ mãi làm cô ấy phát cáu.