noun🔗ShareNgười hay đi đây đó, người nay đây mai đó. One who travels from place to place."The itinerant teacher visited different schools each week, bringing her unique teaching style to each classroom. "Người giáo viên nay đây mai đó đến thăm các trường khác nhau mỗi tuần, mang phong cách giảng dạy độc đáo của cô ấy đến từng lớp học.personjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDân du mục, người nay đây mai đó. A member of the Travelling Community, whether settled or not."The itinerant teacher visited many different schools in the rural area. "Người thầy giáo là dân du mục này đến thăm nhiều trường khác nhau ở vùng nông thôn.culturepersonsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLang thang, nay đây mai đó. Habitually travelling from place to place."an itinerant preacher or peddler"Một nhà thuyết giáo hoặc người bán hàng rong hay đi lang thang, nay đây mai đó.personjobhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc