BeDict Logo

jaywalked

/ˈdʒeɪwɔkt/ /ˈdʒeɪwɑkt/
Hình ảnh minh họa cho jaywalked: Đi bộ cắt ngang đường, băng ngang đường không đúng nơi quy định.
 - Image 1
jaywalked: Đi bộ cắt ngang đường, băng ngang đường không đúng nơi quy định.
 - Thumbnail 1
jaywalked: Đi bộ cắt ngang đường, băng ngang đường không đúng nơi quy định.
 - Thumbnail 2
verb

Đi bộ cắt ngang đường, băng ngang đường không đúng nơi quy định.

Vì trễ học, cậu sinh viên vội vàng băng ngang đường đông đúc thay vì đi bộ qua vạch kẻ đường cho người đi bộ.