Hình nền cho junto
BeDict Logo

junto

/ˈdʒʊntoʊ/

Định nghĩa

noun

Hội đồng, nhóm, đảng phái.

Ví dụ :

Ông giáo sư nghi ngờ nhóm kín sinh viên đó đang bí mật thông đồng để gian lận trong kỳ thi, chia sẻ đáp án qua những tin nhắn được mã hóa.