noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội đồng, nhóm, đảng phái. A group of men assembled for some common purpose; a club, or cabal. Ví dụ : "The professor suspected the junto of students was secretly collaborating on the exam, sharing answers through coded messages. " Ông giáo sư nghi ngờ nhóm kín sinh viên đó đang bí mật thông đồng để gian lận trong kỳ thi, chia sẻ đáp án qua những tin nhắn được mã hóa. politics group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc