Hình nền cho cabal
BeDict Logo

cabal

/kəˈbæl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The cabal is plotting to ruin the world."
Cái bè phái kia đang âm mưu hủy hoại thế giới.
noun

Giáo phái, nhóm kín.

Ví dụ :

Trong Hội Discordian, một giáo phái nhỏ hay còn gọi là "Phái viên Eristic" tập trung vào việc lan truyền sự hỗn loạn thông qua các dự án nghệ thuật vô nghĩa.
verb

Âm mưu, cấu kết.

Ví dụ :

Sau khi biết về cơ cấu thưởng không công bằng của giám đốc điều hành, các nhân viên bắt đầu cấu kết âm mưu với nhau, với hy vọng tổ chức một cuộc biểu tình.