noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhô ra, vật nhô ra. Something that sticks out. Ví dụ : "The jagged edge of the broken vase has sharp juts. " Cạnh lởm chởm của chiếc bình vỡ có những mẩu sắc nhọn nhô ra. appearance part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc