verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khứa răng cưa, cắt lởm chởm. To cut unevenly. Ví dụ : "The child jagged the paper with dull scissors, creating a very uneven edge. " Đứa trẻ dùng kéo cùn khứa răng cưa tờ giấy, tạo ra một đường viền rất lởm chởm. action appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc ghẹo, trêu chọc. To tease. Ví dụ : "My younger sister was always jagged me about my messy room. " Em gái tôi lúc nào cũng chọc ghẹo tôi về cái phòng bừa bộn của tôi. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lởm chởm, răng cưa. Unevenly cut; having the texture of something so cut. Ví dụ : "The broken glass had a jagged edge, so I carefully picked up the pieces. " Kính vỡ có cạnh lởm chởm rất sắc nên tôi phải cẩn thận nhặt các mảnh vỡ lên. appearance quality material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồ ghề, lởm chởm. Having a rough quality. Ví dụ : "The mountain path was jagged, making it difficult to walk. " Đường mòn trên núi gồ ghề lởm chởm, khiến việc đi lại trở nên khó khăn. quality appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lởm chởm, gồ ghề, không đều. Of an array, having a different cardinality in each dimension, such that a representation on paper would appear uneven. Ví dụ : "The spreadsheet showing monthly expenses had a jagged pattern, with varying numbers of rows for each month. " Bảng tính chi phí hàng tháng có một bố cục lởm chởm, với số lượng hàng khác nhau cho mỗi tháng. computing math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc