Hình nền cho kelvins
BeDict Logo

kelvins

/ˈkɛlvɪnz/

Định nghĩa

noun

Độ kelvin.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã đo nhiệt độ của ni-tơ lỏng và thấy nó là 77 độ kelvin (77 K).