verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho xem, Trình chiếu, Thể hiện. To display, to have somebody see (something). Ví dụ : "All he had to show for four years of attendance at college was a framed piece of paper." Tất cả những gì anh ta có thể cho mọi người thấy sau bốn năm đi học đại học chỉ là một tờ giấy khen được đóng khung. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban, trao tặng. To bestow; to confer. Ví dụ : "The teacher showed the class a new way to solve the math problem. " Giáo viên trao cho cả lớp một cách giải bài toán mới. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng minh, cho thấy, biểu thị. To indicate (a fact) to be true; to demonstrate. Ví dụ : "The experiment clearly showed that plants grow taller when exposed to sunlight. " Thí nghiệm đã cho thấy rõ ràng rằng cây cối phát triển cao hơn khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời. theory science statement logic action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn, đưa đường, chỉ đường. To guide or escort. Ví dụ : "Could you please show him on his way. He has overstayed his welcome." Bạn có thể dẫn anh ta ra cửa được không? Anh ta ở lại lâu quá rồi. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được thấy, xuất hiện, lộ ra. To be visible; to be seen; to appear. Ví dụ : "At length, his gloom showed." Cuối cùng thì nỗi buồn của anh ấy cũng lộ ra. appearance being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất hiện, lộ diện. To put in an appearance; show up. Ví dụ : "We waited for an hour, but they never showed." Chúng tôi đợi cả tiếng đồng hồ mà họ chẳng thấy mặt đâu. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụng bầu, có mang, nghén ngẩm. To have an enlarged belly and thus be recognizable as pregnant. Ví dụ : "The teacher was shown, and everyone knew she was expecting a baby. " Cô giáo đã lộ bụng bầu, nên ai cũng biết cô ấy sắp sinh em bé. body physiology human family sex appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về thứ ba. (racing) To finish third, especially of horses or dogs. Ví dụ : "In the third race: Aces Up won, paying eight dollars; Blarney Stone placed, paying three dollars; and Cinnamon showed, paying five dollars." Trong cuộc đua thứ ba: Aces Up thắng, trả tám đô la; Blarney Stone về nhì, trả ba đô la; và Cinnamon về thứ ba, trả năm đô la. sport race animal achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra vẻ, tỏ ra, có vẻ. To have a certain appearance, such as well or ill, fit or unfit; to become or suit; to appear. Ví dụ : "The new dress she wore today showed her confidence. " Chiếc váy mới cô ấy mặc hôm nay tỏ ra sự tự tin của cô ấy. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc