adjective🔗ShareĐộng học, thuộc về chuyển động. Relating to motion"The kinetic energy of the moving toy car was enough to knock over the small blocks. "Động năng từ chiếc xe đồ chơi đang chạy đủ mạnh để làm đổ các khối gỗ nhỏ.energyphysicsscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐộng lực, thuộc động học. Relating to kinesis or motor function"The physical therapist used kinetic exercises to help the patient regain movement in their arm. "Nhà vật lý trị liệu đã sử dụng các bài tập vận động để giúp bệnh nhân phục hồi khả năng cử động cánh tay.physiologymedicinebiologysciencebodyanatomyfunctionenergyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc