noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô. (game of go) A local shape to which the ko rule applies; a ko shape. Ví dụ : "Black gets an easy game by just filling the ko." Đen dễ dàng chiếm ưu thế trong ván cờ này chỉ bằng cách lấp vào chỗ "cô". game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao chiến ko, tranh chấp ko. (game of go) ko fight Ví dụ : "Black wins the ko easily." Đen thắng giao chiến ko một cách dễ dàng. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn lại, quân ăn lại. (game of go) a stone in a ko in atari, a ko stone Ví dụ : "Black recaptures the ko and white has to find another ko threat." Đen ăn lại quân ăn lại và trắng phải tìm một nước đe dọa ăn lại khác. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc