Hình nền cho ko
BeDict Logo

ko

/koʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đen dễ dàng chiếm ưu thế trong ván cờ này chỉ bằng cách lấp vào chỗ "cô".
noun

Giao chiến ko, tranh chấp ko.

Ví dụ :

Đen thắng giao chiến ko một cách dễ dàng.