Hình nền cho recaptures
BeDict Logo

recaptures

/ˌriːˈkæptʃərz/ /ˌriːˈkæptʃʊrz/

Định nghĩa

noun

Sự bắt lại, sự chiếm lại.

Ví dụ :

Việc bắt lại tù nhân vượt ngục đã gây xôn xao dư luận.
noun

Thu hồi thuế, truy thu thuế.

Ví dụ :

Việc chính phủ truy thu thuế từ các khoản khấu trừ thuế trước đây không được phép đã giúp tài trợ cho dự án đường cao tốc mới.