Hình nền cho koulibiac
BeDict Logo

koulibiac

/ˌkuːlɪˈbæk/ /ˌkuːlɪˈbiːæk/

Định nghĩa

noun

Bánh nướng nhân cá, bánh nướng nhân thịt.

Ví dụ :

Vào dịp lễ, bà tôi luôn làm món bánh nướng nhân cá hồi kiểu Nga rất ngon, gọi là koulibiac.