Hình nền cho lambing
BeDict Logo

lambing

/ˈlæmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đẻ con (cừu), sinh con (cừu).

Ví dụ :

Suốt mùa xuân, người nông dân bận rộn giúp đỡ những con cừu cái đang đẻ con.