noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ béo phì, kẻ béo ú, người mập ị. An overweight or obese person. Ví dụ : "Some kids can be cruel, and they sometimes call the overweight child in class a "lardarse." " Trẻ con đôi khi rất ác ý, và thỉnh thoảng chúng gọi đứa trẻ thừa cân trong lớp là "đồ béo phì." body person appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc