noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự võng xuống, chỗ võng, sự chùng xuống. The state of sinking or bending; a droop. Ví dụ : "The heavy snow caused a noticeable sag in the tree branch. " Tuyết rơi dày khiến cành cây bị võng xuống thấy rõ. appearance condition structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ võng. The difference in elevation of a wire, cable, chain or rope suspended between two consecutive points. Ví dụ : "The sag in the clothesline was so great that the laundry was dragging on the ground. " Độ võng của dây phơi quá lớn khiến quần áo bị kéo lê trên mặt đất. technical physics utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ võng. The difference in height or depth between the vertex and the rim of a curved surface, specifically used for optical elements such as a mirror or lens. Ví dụ : "The telescope's mirror had a slight sag, affecting the image quality. " Gương của kính thiên văn có độ võng nhẹ, ảnh hưởng đến chất lượng hình ảnh. physics technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Võng xuống, oằn xuống, sệ xuống. To sink, in the middle, by its weight or under applied pressure, below a horizontal line or plane. Ví dụ : "A line or cable supported by its ends sags, even if it is tightly drawn." Một sợi dây hoặc cáp được giữ ở hai đầu, dù được kéo căng đến đâu, vẫn sẽ bị võng xuống ở giữa. physics condition material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Võng xuống, chùng xuống, sệ xuống. (by extension) To lean, give way, or settle from a vertical position. Ví dụ : "A building may sag one way or another." Một tòa nhà có thể bị nghiêng về bên này hoặc bên kia. appearance condition structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sệ, võng xuống, chùng xuống. To lose firmness, elasticity, vigor, or a thriving state; to sink; to droop; to flag; to bend; to yield, as the mind or spirits, under the pressure of care, trouble, doubt, or the like; to be unsettled or unbalanced. Ví dụ : "The old bridge's supports began to sag under the heavy weight of the snow. " Các trụ cầu cũ bắt đầu sệ xuống dưới sức nặng của tuyết. appearance body mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xệ, võng xuống, chùng xuống. To loiter in walking; to idle along; to drag or droop heavily. Ví dụ : "The tired student sagged along the hallway, barely lifting their feet. " Người sinh viên mệt mỏi lê bước dọc hành lang, gần như không nhấc nổi chân. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Võng xuống, chùng xuống. To cause to bend or give way; to load. Ví dụ : "The heavy books made the shelf sag in the middle. " Những cuốn sách nặng trĩu làm cho cái kệ bị võng xuống ở giữa. physics material condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xệ quần, tụt quần. To wear one's trousers so that their top is well below the waist. Ví dụ : "My brother often sags his pants, even at school. " Anh trai tôi thường xuyên xệ quần, thậm chí cả ở trường. wear style culture appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Saag. An Indian dish made from greens (usually spinach) cooked down to a thick paste. Ví dụ : "I ordered a side of sag with my naan bread at the Indian restaurant. " Ở nhà hàng Ấn Độ, tôi gọi thêm một phần saag ăn kèm với bánh naan. food vegetable culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc