verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối phó, ứng phó, giải quyết. To deal effectively with something, especially if difficult. Ví dụ : "I thought I would never be able to cope with life after the amputation, but I have learned how to be happy again." Tôi đã nghĩ mình sẽ không bao giờ có thể ứng phó được với cuộc sống sau khi cắt cụt chi, nhưng tôi đã học được cách hạnh phúc trở lại. ability mind attitude action human being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghép mộng. To cut and form a mitred joint in wood or metal. Ví dụ : "The carpenter carefully coped the edges of the wooden beams to create a strong, seamless joint. " Người thợ mộc cẩn thận ghép mộng các cạnh của dầm gỗ để tạo ra một mối nối chắc chắn và liền mạch. technical work building industry essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt, tỉa (mỏ, vuốt). To clip the beak or talons of a bird. Ví dụ : "The falconer had to cope the young hawk's talons to prevent injuries during training. " Người huấn luyện chim ưng phải cắt tỉa vuốt của con chim ưng non để tránh gây thương tích trong quá trình huấn luyện. animal bird essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng, áo lễ. A long, loose cloak worn by a priest, deacon, or bishop when presiding over a ceremony other than the Mass. Ví dụ : "The priest wore a beautiful cope during the confirmation ceremony. " Trong buổi lễ ban phép thêm sức, cha xứ đã mặc một chiếc áo choàng lễ rất đẹp. religion ritual wear theology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái che, tấm phủ. Any covering such as a canopy or a mantle. Ví dụ : "The tent's cope provided shade from the strong afternoon sun. " Mái che của lều giúp che bóng mát khỏi ánh nắng gay gắt buổi chiều. wear item essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòm trời. The vault or canopy of the skies, heavens etc. Ví dụ : "The ancient sailors believed the stars were embedded in the cope of the night sky. " Những thủy thủ thời xưa tin rằng các ngôi sao được gắn vào vòm trời đêm. astronomy space mythology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ tường. A covering piece on top of a wall exposed to the weather, usually made of metal, masonry, or stone, and sloped to carry off water. Ví dụ : "The new house's roof needed a new cope to protect the exposed brick wall from the rain. " Ngôi nhà mới cần phải có mũ tường mới để bảo vệ bức tường gạch lộ thiên khỏi mưa. architecture material building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắp khuôn, ván khuôn trên. (foundry) The top part of a sand casting mold. Ví dụ : "The carpenter carefully examined the cope of the sand mold before pouring the molten metal. " Người thợ mộc cẩn thận kiểm tra nắp khuôn cát trước khi đổ kim loại nóng chảy vào. technical industry material part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền triều cống, thuế triều cống. An ancient tribute due to the lord of the soil, out of the lead mines in Derbyshire, England. Ví dụ : "The miners paid the annual cope to the lord of the Derbyshire lead mines. " Những người thợ mỏ đã nộp khoản tiền triều cống hàng năm, gọi là "cope", cho lãnh chúa quản lý các mỏ chì ở Derbyshire. history economy property essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợp, che phủ. To cover (a joint or structure) with coping. Ví dụ : "The carpenter carefully coped the roof edges with dark gray stone. " Người thợ mộc cẩn thận lợp (hoặc che phủ) các mép mái nhà bằng đá xám đậm. architecture building structure essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòm, uốn cong, khum. To form a cope or arch; to bend or arch; to bow. Ví dụ : "The tired student carefully coped the heavy textbook, bending its cover to support the weight. " Người sinh viên mệt mỏi cẩn thận khum cuốn sách giáo khoa nặng trịch lại, uốn cong bìa sách để đỡ lấy trọng lượng. architecture structure essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc cả, trả giá. To bargain for; to buy. Ví dụ : "The student will cope for a used textbook next week. " Tuần tới, sinh viên đó sẽ mặc cả để mua một quyển sách giáo khoa cũ. commerce business economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, đổi chác. To exchange or barter. Ví dụ : "The children at the school fair were coping their old toys for new ones. " Tại hội chợ trường, bọn trẻ đang đổi chác đồ chơi cũ của mình để lấy đồ chơi mới. business commerce economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đền đáp, báo đáp, trả ơn. To make return for; to requite; to repay. Ví dụ : "The student promised to cope with the extra work by studying late into the night. " Sinh viên hứa sẽ đền đáp lại khối lượng công việc tăng thêm bằng cách học khuya. action achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối phó, đương đầu. To match oneself against; to meet; to encounter. Ví dụ : "The student had to cope with a difficult exam question. " Người học sinh đó đã phải đương đầu với một câu hỏi khó trong bài thi. ability action situation achievement attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối mặt, đương đầu, chạm trán. To encounter; to meet; to have to do with. Ví dụ : "The students had to cope with a difficult exam question. " Sinh viên phải đương đầu với một câu hỏi khó trong bài kiểm tra. situation action ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc