Hình nền cho cope
BeDict Logo

cope

/kəʊp/

Định nghĩa

verb

Đối phó, ứng phó, giải quyết.

Ví dụ :

Tôi đã nghĩ mình sẽ không bao giờ có thể ứng phó được với cuộc sống sau khi cắt cụt chi, nhưng tôi đã học được cách hạnh phúc trở lại.