Hình nền cho gaze
BeDict Logo

gaze

/ɡeɪz/

Định nghĩa

noun

Ánh nhìn, cái nhìn chăm chú, sự ngắm nghía.

Ví dụ :

Ánh mắt cô ấy nán lại trên tấm áp phích mới đầy màu sắc trong hành lang, nhìn ngắm một cách thích thú.
noun

Ánh nhìn, Cái nhìn.

Ví dụ :

Cái nhìn của người học trò ánh lên sự pha trộn giữa ngưỡng mộ và lo lắng, ý thức được rằng thầy giáo đang quan sát sự tiến bộ của mình.
verb

Nhìn chằm chằm, ngắm nghía.

Ví dụ :

Thực tế thì, đối với Antonioni, việc ngắm nghía chăm chú có lẽ là hoạt động nhận thức cơ bản nhất trong tất cả các hoạt động...