noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con hư, người được nuông chiều. A pampered or coddled person. Ví dụ : ""Growing up, she was a wanton, always given the best toys and never asked to do chores." " Lớn lên, cô ấy là một con hư, luôn được cho đồ chơi tốt nhất và không bao giờ phải làm việc nhà. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lẳng lơ, người thích đùa cợt. An overly playful person; a trifler. Ví dụ : "During the serious meeting, Sarah was seen as a wanton, giggling and making silly faces instead of paying attention. " Trong cuộc họp nghiêm túc, Sarah bị coi là một kẻ lẳng lơ, cứ tủm tỉm cười và làm mặt hề thay vì chú ý lắng nghe. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người buông thả, kẻ ăn chơi. A self-indulgent person, fond of excess. Ví dụ : "The spoiled wanton spent his allowance on expensive clothes and candy every week. " Thằng công tử bột buông thả đó tiêu hết tiền tiêu vặt mỗi tuần vào quần áo đắt tiền và kẹo bánh. character person attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dâm phụ, gái điếm. A lewd or immoral person, especially a prostitute. Ví dụ : "The neighborhood gossip said the new girl at school was a wanton, and everyone stayed away from her. " Bà tám trong xóm đồn con nhỏ mới chuyển trường là một dâm phụ, nên ai cũng tránh xa nó. person moral sex character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng túng, vui chơi thỏa thích, đùa giỡn. To rove and ramble without restraint, rule, or limit; to revel; to play loosely; to frolic. Ví dụ : "The children wanly ran through the park, laughing and playing without any adult supervision. " Bọn trẻ chạy nhảy phóng túng khắp công viên, cười đùa vui vẻ mà không có người lớn trông nom. action entertainment character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phung phí, lãng phí. To waste or squander, especially in pleasure (most often with away). Ví dụ : "The young man wantoned away his inheritance." Chàng trai trẻ phung phí hết gia tài thừa kế vào những thú vui. action character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buông tuồng, dâm đãng. To act wantonly; to be lewd or lascivious. Ví dụ : "He was fired from his job for attempting to wanton with a coworker. " Anh ta bị đuổi việc vì đã cố gắng giở trò sàm sỡ với một đồng nghiệp. sex moral character human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướng bỉnh, ngỗ nghịch, khó bảo. Undisciplined, unruly; not able to be controlled. Ví dụ : "The child's wanton behavior in the classroom made it difficult for the teacher to maintain order. " Hành vi ngỗ nghịch, khó bảo của đứa trẻ trong lớp khiến giáo viên khó giữ trật tự. character attitude moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhí nhảnh, nô đùa, vô tư lự. Playful, sportive; merry or carefree. Ví dụ : "The children were in a wanton mood, running and laughing happily in the park. " Bọn trẻ đang trong tâm trạng nhí nhảnh, nô đùa, chạy nhảy và cười khúc khích vui vẻ trong công viên. character emotion entertainment attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dâm đãng, lẳng lơ, phóng đãng. Lewd, immoral; sexually open, unchaste. Ví dụ : "The character in the play was portrayed as having a wanton disregard for societal norms, openly flirting and engaging in inappropriate behavior. " Nhân vật trong vở kịch được miêu tả là người có thái độ phóng đãng, coi thường các chuẩn mực xã hội, công khai tán tỉnh và có những hành vi không đứng đắn. moral character attitude sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bừa bãi, vô đạo đức, ngang ngược. Capricious, reckless of morality, justice etc.; acting without regard for the law or the well-being of others; gratuitous. Ví dụ : "The student's wanton disregard for school rules led to repeated suspensions. " Sự coi thường luật lệ trường học một cách ngang ngược của học sinh đó đã dẫn đến việc bị đình chỉ học nhiều lần. moral character action attitude law society inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bừa bãi, quá trớn, vô độ. Extravagant, unrestrained, excessive. Ví dụ : "The wealthy businessman's wanton spending on luxury cars and private jets shocked many people. " Việc vị doanh nhân giàu có vung tiền quá trớn vào những chiếc xe hơi sang trọng và máy bay riêng khiến nhiều người sốc. character quality attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc