Hình nền cho wanton
BeDict Logo

wanton

/ˈwɒntɒn/ /ˈwɒntən/ /ˈwɑntən/

Định nghĩa

noun

Con hư, người được nuông chiều.

Ví dụ :

Lớn lên, cô ấy là một con, luôn được cho đồ chơi tốt nhất và không bao giờ phải làm việc nhà.
adjective

Dâm đãng, lẳng lơ, phóng đãng.

Ví dụ :

Nhân vật trong vở kịch được miêu tả là người có thái độ phóng đãng, coi thường các chuẩn mực xã hội, công khai tán tỉnh và có những hành vi không đứng đắn.
adjective

Bừa bãi, vô đạo đức, ngang ngược.

Ví dụ :

Sự coi thường luật lệ trường học một cách ngang ngược của học sinh đó đã dẫn đến việc bị đình chỉ học nhiều lần.