

wanton
/ˈwɒntɒn/ /ˈwɒntən/ /ˈwɑntən/

noun









verb
Phóng túng, vui chơi thỏa thích, đùa giỡn.








adjective
Bướng bỉnh, ngỗ nghịch, khó bảo.




adjective
Nhân vật trong vở kịch được miêu tả là người có thái độ phóng đãng, coi thường các chuẩn mực xã hội, công khai tán tỉnh và có những hành vi không đứng đắn.




adjective
Bừa bãi, vô đạo đức, ngang ngược.



adjective
