noun🔗ShareNgười mắc bệnh phong, người bị bệnh hủi. A person who has leprosy."The old man was a leper, and people avoided him in the town square. "Ông lão đó bị bệnh phong, nên mọi người tránh xa ông ở quảng trường thị trấn.medicinediseasepersonbodyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười bị ruồng bỏ, người bị hắt hủi. A person who is shunned; a pariah."After being caught cheating on the exam, Mark became a social leper in his class, avoided by almost everyone. "Sau khi bị bắt gian lận trong kỳ thi, Mark trở thành một người bị ruồng bỏ trong lớp, hầu như ai cũng tránh mặt cậu ấy.persondiseasesocietycharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc