noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời ru, hát ru. A cradlesong, a soothing song to calm children or lull them to sleep. Ví dụ : "My grandmother sang me lullabies when I was a baby. " Khi tôi còn bé, bà tôi thường hát ru cho tôi ngủ. music entertainment family tradition sound literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ru ngủ. To sing a lullaby to. Ví dụ : "Every night, the mother lullabies her baby until he falls asleep. " Mỗi đêm, người mẹ đều hát ru con đến khi con ngủ thiếp đi. music entertainment family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc