Hình nền cho lullabies
BeDict Logo

lullabies

/ˈlʌləbaɪz/

Định nghĩa

noun

Lời ru, hát ru.

Ví dụ :

"My grandmother sang me lullabies when I was a baby. "
Khi tôi còn bé, bà tôi thường hát ru cho tôi ngủ.