Hình nền cho lull
BeDict Logo

lull

/lʌl/

Định nghĩa

noun

Sự lắng dịu, Khoảng lặng.

Ví dụ :

Lớp học ồn ào bỗng trở nên lắng dịu sau khi giáo viên thông báo về kỳ nghỉ dài.