noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng ăn trưa, căng-tin. A room designated as a place to eat lunch. Ví dụ : "Company policy was to eat snacks only in the lunchroom." Chính sách của công ty là chỉ được ăn vặt ở phòng ăn trưa. food place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng ăn trưa, quán ăn trưa. A diner or small restaurant that serves lunch. Ví dụ : "After school, Sarah went to the lunchroom to buy a sandwich. " Sau giờ học, Sarah đến quán ăn trưa để mua một cái bánh mì kẹp. food building business place service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc