Hình nền cho madly
BeDict Logo

madly

/ˈmædli/

Định nghĩa

adverb

Điên cuồng, một cách điên dại.

Ví dụ :

Cậu sinh viên làm bài tập điên cuồng suốt đêm, cố gắng hoàn thành dự án, nhưng vẫn cảm thấy lạc lõng và hoang mang.