verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trục trặc, hoạt động bất thường. To function improperly Ví dụ : "She told him the machine was poorly built, but they both knew that she was the one who had malfunctioned." Cô ấy nói với anh rằng cái máy được chế tạo kém, nhưng cả hai đều biết chính cô ấy mới là người đã gây ra trục trặc. technology machine technical electronics device system function condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hư hỏng, trục trặc, hoạt động sai. To fail to function Ví dụ : "The printer is malfunctioning, so I can't print my homework. " Máy in đang bị trục trặc nên tôi không in được bài tập về nhà. machine technical electronics technology device function system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trục trặc, sự cố. A malfunction. Ví dụ : "The blinking light indicated a malfunctioning in the machine's power supply. " Ánh đèn nhấp nháy cho thấy có trục trặc trong nguồn điện của máy. machine technical technology system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc