Hình nền cho blinks
BeDict Logo

blinks

/blɪŋks/

Định nghĩa

noun

Chớp mắt, cái chớp mắt.

Ví dụ :

Những cái chớp mắt nhanh của học sinh đó cho thấy họ đang mệt mỏi trong suốt bài giảng.
noun

Ví dụ :

Thiết kế cổ điển của trang web có những hiệu ứng nhấp nháy khó chịu, khiến việc đọc chữ trở nên khó khăn.
noun

Ánh chớp băng, sự phản chiếu ánh sáng từ băng.

Ví dụ :

Các thủy thủ phát hiện ra ánh chớp băng trên đường chân trời, báo hiệu sự xuất hiện của những cánh đồng băng trôi.
verb

Ví dụ :

Nhà đàm phán con tin nháy mắt một cái, một cử chỉ nhỏ xíu để cho thấy ông ta hiểu yêu cầu của kẻ bắt cóc, với hy vọng nhận được phản hồi.
noun

Rau sam suối.

Montia fontana, a herbaceous annual plant in the family Montiaceae, formerly included in the purslane family (Portulacaceae).

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận canh tác trên đồng ruộng, đảm bảo rau sam suối (Montia fontana) có đủ nước để phát triển tốt, trở thành nguồn thức ăn bổ dưỡng cho gia súc của ông.