

blinks
/blɪŋks/


noun
Nhấp nháy.





noun
Ánh chớp băng, sự phản chiếu ánh sáng từ băng.

noun
Cành cây chắn đường đi của hươu.

noun
Dịch chuyển tức thời, khả năng dịch chuyển.



verb


verb


verb

noun
Rau sam suối.
Người nông dân cẩn thận canh tác trên đồng ruộng, đảm bảo rau sam suối (Montia fontana) có đủ nước để phát triển tốt, trở thành nguồn thức ăn bổ dưỡng cho gia súc của ông.
