noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chớp mắt, cái chớp mắt. The act of very quickly closing both eyes and opening them again. Ví dụ : "The quick blinks of the student's eyes showed that they were tired during the lecture. " Những cái chớp mắt nhanh của học sinh đó cho thấy họ đang mệt mỏi trong suốt bài giảng. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nháy mắt, chớp mắt. The time needed to close and reopen one's eyes. Ví dụ : "The camera flash was so bright that it left spots in my eyes for several blinks. " Ánh đèn flash của máy ảnh chói đến nỗi nó để lại những đốm sáng trong mắt tôi trong vài lần chớp mắt. physiology time body sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấp nháy. A text formatting feature that causes text to disappear and reappear as a form of visual emphasis. Ví dụ : ""The website's retro design included annoying blinks that made reading the text difficult." " Thiết kế cổ điển của trang web có những hiệu ứng nhấp nháy khó chịu, khiến việc đọc chữ trở nên khó khăn. technology computing communication internet writing media sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc nhìn, cái liếc mắt. A glimpse or glance. Ví dụ : "The detective pieced together the crime using blinks of information he gathered from the witnesses. " Thám tử đã ghép các mảnh vụn thông tin thu thập được từ các nhân chứng để dựng lại hiện trường vụ án. appearance sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh, tia sáng, sự lấp lánh. Gleam; glimmer; sparkle Ví dụ : "The blinks of sunlight off the lake water made it hard to look directly at it. " Những tia sáng lấp lánh của ánh mặt trời phản chiếu trên mặt hồ khiến người ta khó nhìn thẳng vào. appearance quality nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh chớp băng, sự phản chiếu ánh sáng từ băng. The dazzling whiteness about the horizon caused by the reflection of light from fields of ice at sea; iceblink Ví dụ : "The sailors spotted an iceblink on the horizon, signaling the approach of the ice fields. " Các thủy thủ phát hiện ra ánh chớp băng trên đường chân trời, báo hiệu sự xuất hiện của những cánh đồng băng trôi. nature weather geography environment appearance nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cành cây chắn đường đi của hươu. (in the plural) Boughs cast where deer are to pass, in order to turn or check them. Ví dụ : "The farmer carefully placed the thorny blinks across the path to keep the deer away from the garden. " Người nông dân cẩn thận đặt những cành cây có gai chắn ngang lối đi để ngăn hươu vào vườn. nature animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịch chuyển tức thời, khả năng dịch chuyển. An ability that allows teleporting, mostly for short distances Ví dụ : ""The wizard's blinks allowed him to quickly dodge the dragon's fiery breath." " Khả năng dịch chuyển tức thời của vị pháp sư cho phép ông né tránh nhanh chóng hơi thở rực lửa của con rồng. ability technology space supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chớp mắt, nháy mắt. To close and reopen both eyes quickly. Ví dụ : "The loser in the staring game is the person who blinks first." Người thua cuộc trong trò chơi nhìn chằm chằm là người nào chớp mắt trước. physiology action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấp nháy. To flash on and off at regular intervals. Ví dụ : "The blinking text on the screen was distracting." Dòng chữ nhấp nháy trên màn hình gây mất tập trung quá. technology electronics machine signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nháy mắt. To perform the smallest action that could solicit a response. Ví dụ : "The hostage negotiator blinks once, a tiny gesture to acknowledge he understands the kidnapper's demand, hoping for a response. " Nhà đàm phán con tin nháy mắt một cái, một cử chỉ nhỏ xíu để cho thấy ông ta hiểu yêu cầu của kẻ bắt cóc, với hy vọng nhận được phản hồi. action physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảng tránh, trốn tránh, né tránh. To shut out of sight; to evade; to shirk. Ví dụ : "to blink the question" Lảng tránh câu hỏi. attitude character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa, đánh lừa, qua mặt. To trick; to deceive. Ví dụ : "The salesperson blinks customers into buying the extended warranty by making it sound like a free bonus. " Người bán hàng qua mặt khách hàng để họ mua thêm gói bảo hành mở rộng bằng cách nói nó như một món quà tặng miễn phí. action character attitude communication business moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị chua, Thiếu tươi. To turn slightly sour, or blinky, as beer, milk, etc. Ví dụ : "The milk blinks quickly in the hot summer sun if left on the counter. " Sữa sẽ nhanh chóng bị chua nếu để trên kệ bếp dưới trời nắng nóng mùa hè. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịch chuyển tức thời, biến mất, xuất hiện. To teleport, mostly for short distances. Ví dụ : "The student blinked to the other side of the classroom, avoiding the noisy group of students. " Bạn học sinh đó dịch chuyển tức thời sang phía bên kia lớp học, tránh khỏi đám bạn ồn ào. technology action space ability computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rau sam suối. Montia fontana, a herbaceous annual plant in the family Montiaceae, formerly included in the purslane family (Portulacaceae). Ví dụ : "The farmer carefully cultivated the field, ensuring the blinks (Montia fontana) had enough water to thrive as a nutritious addition to his livestock's feed. " Người nông dân cẩn thận canh tác trên đồng ruộng, đảm bảo rau sam suối (Montia fontana) có đủ nước để phát triển tốt, trở thành nguồn thức ăn bổ dưỡng cho gia súc của ông. plant vegetable biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc