Hình nền cho blinking
BeDict Logo

blinking

/ˈblɪŋkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chớp mắt, nháy mắt.

Ví dụ :

Người thua trong trò chơi nhìn chằm chằm là người chớp mắt đầu tiên.
verb

Dịch chuyển tức thời, biến mất, hiện ra.

Ví dụ :

Tên du côn kia cứ liên tục dịch chuyển tức thời ra sau lưng bọn lính, mỗi lần biến mất rồi hiện lại chỉ cách đó vài bước để tránh né đòn tấn công của chúng.