noun🔗ShareSự cố, trục trặc, hỏng hóc. Faulty functioning"The washing machine's malfunction prevented the family from doing laundry for a week. "Sự cố của máy giặt khiến cả nhà không thể giặt quần áo trong cả tuần.functiontechnicalmachinetechnologysystemdeviceelectronicsindustryconditionserviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHư hỏng, trục trặc, sự cố. Failure to function"The vending machine's malfunction meant that no one could buy a drink during lunch. "Sự cố của máy bán hàng tự động khiến không ai mua được đồ uống trong giờ ăn trưa.machinetechnicalelectronicsdevicesystemfunctionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrục trặc, hỏng hóc. To function improperly"She told him the machine was poorly built, but they both knew that she was the one who had malfunctioned."Cô ấy nói với anh ta rằng cái máy được chế tạo kém, nhưng cả hai đều biết rằng chính cô ấy mới là người đã thao tác sai/bị lỗi thao tác.functiontechnicalmachinesystemtechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHư hỏng, trục trặc, gặp sự cố. To fail to function"The washing machine malfunctioned, so we had to hand-wash the clothes. "Máy giặt bị trục trặc nên chúng tôi phải giặt quần áo bằng tay.technologytechnicalmachinedevicesystemfunctionelectronicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc