Hình nền cho malfunctions
BeDict Logo

malfunctions

/ˌmælˈfʌŋkʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự cố, trục trặc, hỏng hóc.

Ví dụ :

Những trục trặc thường xuyên của cái máy in cũ khiến tôi khó hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn.
verb

Trục trặc, Hư hỏng, Gặp sự cố.

Ví dụ :

Cô ấy nói với anh ta là cái máy được chế tạo kém chất lượng, nhưng cả hai đều biết chính cô ấy mới là người đã thao tác sai dẫn đến trục trặc.