noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải bông, đồ vải bông. A type of cotton fabric, or a piece of clothing made from such fabric. Ví dụ : "My grandmother always covers her tables with beautiful manchester to protect the wood. " Bà tôi luôn trải những tấm vải bông đẹp lên bàn để bảo vệ mặt gỗ. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải gia dụng, đồ vải trong nhà. Household linen. Ví dụ : "My daughter is heading off to college, so we need to buy her new manchester like sheets, towels, and pillowcases for her dorm room. " Con gái tôi sắp đi học đại học, nên chúng tôi cần mua cho con đồ vải gia dụng mới như ga giường, khăn tắm và vỏ gối cho phòng ký túc xá của con. item wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc