verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhai, nghiền. To chew (food). Ví dụ : "The cow stood, quietly masticating its cud." Con bò đứng yên, chậm rãi nhai lại cỏ đã nuốt. food body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, nhai nát. To grind or knead something into a pulp. Ví dụ : "The baby easily swallowed the banana because his mom had carefully masticated it into a soft pulp. " Đứa bé dễ dàng nuốt chuối vì mẹ đã cẩn thận nghiền nát nó thành một hỗn hợp mềm nhuyễn. food physiology biology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc