Hình nền cho pulp
BeDict Logo

pulp

/pʌlp/ /pəlp/

Định nghĩa

noun

Bột nhão, Bột giấy.

Ví dụ :

Sữa chua đổ ra bàn tạo thành một lớp bột nhão dính nhớp.
noun

Truyện giật gân rẻ tiền, Tiểu thuyết rẻ tiền.

Ví dụ :

Cuốn tạp chí truyện giật gân rẻ tiền cũ kỹ, với những câu chuyện đầy ly kỳ về các thám tử dũng cảm, là một món đọc được ưa chuộng ở sạp báo địa phương.
adjective

Giấy vụn, Rẻ tiền, Giật gân.

Ví dụ :

Cuốn truyện tranh cũ, với những hình minh họa rẻ tiền và những câu chuyện giật gân, là một di tích của một thời đã qua.