Hình nền cho matriculating
BeDict Logo

matriculating

/məˈtrɪkjəˌleɪtɪŋ/ /meɪˈtrɪkjəˌleɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"After graduating high school, Sarah will be matriculating at State University in the fall. "
Sau khi tốt nghiệp trung học, Sarah sẽ nhập học tại Đại học Quốc gia vào mùa thu.